- Có tỷ lệ Protein cao, ít muối, giá trị sinh học cao, đầy đủ thành phần Acid amin cần thiết cho cơ thể, phù hợp với người cần chế độ ăn giàu Protein nhưng ít muối nhưng đảm bảo năng lượng
- Công thức tiên tiến, đậm độ năng lượng cao, thành phần dinh dưỡng cân đối.
- Bổ sung FOS có tác dụng giúp bảo vệ đường tiêu hóa, hấp thu tốt hơn.
- Không chứa Lactose, không gây tiêu chảy ở người không có men Lactase.
|
Tên chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
100g
|
1000ml pha cách 1
|
1000ml pha cách 2
|
|
Độ ẩm
|
%
|
5.0
|
|
|
|
Năng lượng
|
Kcal
|
409
|
1000
|
2000
|
|
Chất đạm
|
g
|
20
|
44
|
88
|
|
Chất béo
|
g
|
9.8
|
21.56
|
43.12
|
|
Chất bột đường
|
g
|
62.7
|
137.94
|
275.88
|
|
Chất xơ/FOS
|
g
|
3.5
|
7.7
|
|
|
Khoáng chất
|
|
|
|
|
|
Canxi
|
mg
|
360
|
792
|
1584
|
|
Phospho
|
mg
|
160
|
352
|
704
|
|
Natri
|
mg
|
98
|
215.6
|
431.2
|
|
Kali
|
mg
|
53.2
|
117
|
234
|
|
Kẽm
|
mg
|
6.2
|
13.6
|
|
|
Acid Folic
|
mcg
|
133
|
292.6
|
585.2
|
|
Sắt
|
mg
|
6.2
|
13.64
|
27.28
|
|
Vitamin
|
|
|
|
|
|
Vitamin A
|
mcg
|
200
|
440
|
880
|
|
Vitamin D
|
mcg
|
1.7
|
3.74
|
7.48
|
|
Vitamin C
|
mcg
|
15
|
33
|
66
|
|
Vitamin E
|
mg
|
3
|
6.6
|
13.2
|
|
Vitamin B1
|
mcg
|
600
|
1320
|
2640
|
|
Vitamin B2
|
mcg
|
700
|
1540
|
3080
|
|
Vitamin B6
|
mg
|
0.43
|
0.95
|
1.9
|
|
Vitamin B12
|
mcg
|
0.8
|
1.76
|
3.52
|
- Cách pha 1 (Dành cho bệnh nhân trước/ chưa chạy thận nhân tạo):
Cho từ từ 23g Nepro 2 (3 muỗng gạt) vào 90ml nước chín ấm, khuấy đều sẽ được khoảng 100ml dung dịch Nepro 2 cung cấp 100Kcal năng lượng.
- Cách pha 2 (Dành cho bệnh nhân sau chạy thận và mới chạy thận):
Cho từ từ 46g Nepro 2 (6 muỗng gạt) vào 90ml nước chín ấm, khuấy đều sẽ được khoảng 100ml dung dịch Nepro 2 cung cấp 200Kcal năng lượng.
- Mỗi lần uống 1 ly, dùng 2 - 3 ly/ ngày hoặc theo hướng dẫn của bác sĩ.
- Hỗn hợp sau khi pha sử dụng hết trong vòng 3 giờ.